dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
n^
««
«
7
8
9
10
11
»
»»
Words Containing "n^"
Người chả có mẽ lại khoẻ làm dáng
Người chẳng có mẽ lại khoẻ làm dáng
Người chẳng ra người, ma chẳng ra ma
Người chẳng ra người, ngợm chẳng ra ngợm
Người chết cái nết hãy còn
Người chết cãi người khiêng
Người chết cãi người sống
Người chết, của hết
Người chết mà nết không chừa
Người chết nết còn
Người chết ra ma
Người chết rồi thành ra đống đất
Người chết tính nết còn
Người chết vì lợi, chim chết vì ăn
Người chỉ thấy hai con mắt
Người chồng như giỏ, người vợ như hom
Người chờ người đợi, kể hàng trăm con người
Người chọn trâu kị nhất là trâu he
Người chửa cửa mả
Người có ăn mới khoẻ, mẻ không ăn thì mẻ cũng chết
Người có chí ắt phải nên, nhà có nền ắt phải vững
Người có chí thì nên, nhà có nền thì vững
Người có lúc vinh, cũng có lúc nhục
Người có lúc vinh, cũng có lúc nhục, nước có lúc đục, cũng có lúc trong
Người có lúc vinh lúc nhục, nước có khi đục khi trong
Người có lúc vinh lúc nhục, nước có lúc đục lúc trong
Người cơm gạo, xống áo bù nâu
Người có nhà, như chim có tổ
Người còn non dại, ăn nói chưa rành mạch
Người còn thì của hãy còn
Người có tiền dể đứa tay không
Người có tiếng không mạnh thì bạo
Người có vinh, cũng có lúc nhục, nước có lúc đục cũng có lúc trong
Người cười ba tháng, ai cười ba năm
Người cười ba tháng, không ai cười ba năm
Người cười trước làm chước cho kẻ cười sau
Người cười trước làm chước cho người cười sau
Người dại cởi truồng, người khôn giấu mặt
Người dại cởi truồng, người khôn xấu hổ
Người dại cởi truồng, người khôn xấu mặt
Người dân chỉ vào dịp đình đám mới được ăn
Người dân ngu dốt nhưng lại thần diệu
Người dốt hay nói chữ
Người dốt như trông vào vách
Người dưng có ngãi đãi người dưng, bà con không ngãi xin đừng bà con
Người dưng có ngãi lại đãi người dưng, anh em vô ngãi thì đừng anh em
Người dưng có ngãi thì đãi người dưng, anh em không ngãi thì đừng anh em
Người dưng có ngãi thì đãi người dưng, anh em vô ngãi thì đừng anh em
Người dưng nước lã
Người dưng ơi hỡi người dưng, bánh dây phải lửa thì
Người dưng ơi hỡi người dưng, bánh dầy phải lửa thì sưng phồng phồng
Người đẹp mà nết chẳng đẹp
Người đẹp mà thiếu khôn ngoan, cũng như một cánh hoa lan vùi bùn
Người đẹp, nết chẳng ra gì, khôn khi vô sự, thảo khi no lòng
Người đẹp như tiên, tắm nước đồng Chiền cũng xấu ra ma; người xấu như ma, tắm nước đồng Trà cũng đẹp như tiên
Người đẹp về lụa, lúa tốt về phân
Người đẹp vì lụa
Người đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân
Người gánh giành tránh người đi không
Người gánh tránh người đi không
Người gầy là thầy cơm
Người gầy thầy cơm
Người ghét của yêu
Người già đái tật
Người già cả đến của cũng già
Người già mà lấy vợ tơ, như liều thuốc độc để hờ bên thân
Người già mang tật
Người già như dâu ngả bóng
Người già như lá rụng
Người gian thì sợ người ngay
Người gian thì sợ người ngay, người ngay chẳng sợ
Người gian thì sợ người ngay, người ngay chẳng sợ đường cày khúc khiu
Người già thì ta non, họ ăn thì mình để
Người giàu ăn bát đại thanh, nằm chiếu miến
Người giàu cái tỉnh tình tinh cũng giàu
Người giàu hi vọng sang năm, kẻ khó nghĩ việc làm ăn nhãn tiền
Người giàu thì ít có nhơn, người nhơn thì chẳng có ai phú hào
Người hàn vi cũng chắc vinh hoa
Người hay làm mặt quang mày sạch, không hay làm mặt rác mày dơ
Người hèn bạn với người sang, chỗ ngồi chỗ đứng có ngang bao giờ
Người hiếm của kiệm
Người hiền tại mạo, trắng gạo ngon cơm
Người hiếu thuận sinh con hiếu thuận; người ngỗ nghịch sinh con ngỗ nghịch
Người đi đằng trước, chó theo đằng sau
Người đi đâu, đầu lâu đi đấy
Người đi buôn cầu nước cầu non
Người đi không bực bằng người chực bữa cơm
Người đi không bực bằng người chực mâm cơm
Người đi không bực, bằng người chực nồi cơm
Người đi thác mất thì thôi, ví dù ở vậy như cóc bôi vôi lại về
««
«
7
8
9
10
11
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...